Bò viên tiếng anh là gì

  -  

Châu Á với nhiều quốc gia trước giờ vẫn nỗi danh với nền ẩm thực phong phú và đậm đà bản sắc dân dộc: từ Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,… Trong bài này, hãy cùng Blue Starhọc từ vựngtiếng Anh nhà hàngkhách sạnqua cách gọi tên những món ăn châu Á nhé.

*

Charcoal grilled pork on skewers with /’tʃɑ:koul grild pɔ:k skju:ə nu:dl /: bún thịt nướng.Rice noodle soup with beef / rais nu:dl su:p bi:f /: phở bò.Noodle soup with meat balls / nu:dl su:p mi:t / : phở bò viên.Steamed “Pho” paper rolls / sti:m peipə roulkɔ:l /: phở cuốn.Noodle soup with brisket, flank, tendon, fatty, and crunchy flank / nu:dl su:p briskit flæɳk tendən fæti flæɳk /: phở chín, nạm, ngầu, gân, lá lách.Noodle soup with sliced – chicken / nu:dl su:p slais tʃikin/ : phở gà.Quang noodles / nu:dl / : mỳ Quảng.Crab rice noodles / kræb rais nu:dl /: bún cua.Kebab rice noodles / kɪˈbæb rais nu:dl / : bún chả.Snail rice noodles / sneil rais nu:dl /: bún ốc.

*

Hue style beef noodles /Hue stail bi:f nu:dl /: bún bò Huế.Yangzhou fried rice: cơm chiên Dương Châu.Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice: cơ cà ri.Soya noodles with chicken / sɔiə nu:dl ‘tʃikin / : miến gà.Stuffed pancake /stʌf pænkeik /: bánh cuốn.Round sticky rice cake /raund stiki rais keik /: bánh dày.Sirdle-cake: bánh tráng.Shrimp in batter / ʃrimp bætə /: bánh tôm.Young rice cake / jʌɳ rais keik / : bánh cốm.Stuffed sticky rice balls / stʌf stiki rais bɔːl /: bánh trôi nước.Soya cake / sɔiə keik /: bánh đậu.Steamed wheat flour cake / sti:m wi:t flour keik /: bánh bao.Pancake / ‘pænkeik /: bánh xèo.Stuffed sticky rice cake / stʌf ‘stiki rais keik/ : bánh chưng.Prawn crackers / prɔ:n krækə /: bánh phồng tôm.Fish cooked with fish sauce bowl / fiʃ kuk fiʃ sɔ:s boul/: cá kho tộ.Shrimp cooked with caramel / ʃrimp kuk kærəmel /: tôm kho tàu.Tender beef fried with bitter melon / ‘tendə bi:f fraid ‘bitə ‘melən/ : bò xào khổ qua.Sweet and sour pork rib / swi:t ‘sauə pɔ:k rib/ sườn xào chua ngọt.Grab fried on salt / græb fraid sɔ:lt /: cua rang muối.Blood pudding /blʌd pudiɳ/: tiết canh.Crab boiled in beer /kræb bɔil bi:n/: cua luộc bia.

*

Crab fried with tamarind /kræb fraid ‘tæmərind/ : cua rang me.Beef soaked in boiling vinegar / bi:f səʊkt ‘bɔiliɳ ‘vinigə/: bò nhúng giấm.Beef seasoned with chili oil and broiled /bi:f ‘si:znd ˈtʃɪli ɔil brɔil/: bò nướng sa tế.Sweet and sour fish broth /swi:t ‘sauə fiʃ brɔθ/: canh chua.Pickled egg plants /’pikld eg plɑ:nt/: cà muối.Steamed sticky rice /sti:m ‘stiki raise/ : xôi.Raw fish and vegetables /rɔ: fiʃ ‘vedʤitəbl/: gỏi.Seafood delight salad/’si:fud di’lait ‘sæləd/: gỏi hải sản.Fried rice: cơm chiên.Lotus delight salad /’loutəs di’lait ‘sæləd/: gỏi ngó sen thịt tôm.Shrimp and pork salad /ʃrimp pɔ:k ‘sæləd/: gỏi tôm thịt.Crispy Vietnamese spring rolls/ Imperial Vietnamese Spring Rolls /’krispi ,vjetnə’mi:z spriɳ ‘roulkɔ:l/: chả giò.House rice platter /haus raise ‘plætə/: cơm thập cẩm.