TÙY BẠN TIẾNG ANH LÀ GÌ

  -  
Trong tiếng Anh giao tiếp, đôi khi người ta lược bỏ một số thành phần của câu để giao tiếp nhanh chóng và đạt được mục đích của mình. Dưới đây là một số những cụm từ thú vị hoặc những câu hay được dùng trong tiếng Anh giao tiếp mà bạn nên biết. Bài viết này được update liên tục nên các bạn chú theo dõi trên blog của EEC nhé. Chú ý rằng, bạn đừng quá lạm dụng nó nhé, đặc biệt trong văn viết.



Bạn đang xem: Tùy bạn tiếng anh là gì

*

Ảnh: Các thành viên EEC luôn cố gắng tìm nhiều cơ hội để có thể giao tiếp được với người nước ngoài
38, Cheer up, boys. Let bygones be bygones! Vui vẻ lên các cậu. chuyện gì qua rồi hãy để nó qua luôn đi.

Bạn đang xem: Tùy bạn tiếng anh là gì

40, Nice job! I"m impressed! -- Làm tốt quá! Mình thực sự ấn tượng đấy! Dùng để khen ngợi người đó làm rất tốt công việc của mình.41, Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé! Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục.42, That was a nice try / good effort. -- Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi. Sử dụng khi người ta không làm được gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn.43, That’s a real improvement / You’ve really improved. -- Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó. Sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó tốt hơn lần trước.44, You’re on the right track. -- Bạn đi đúng hướng rồi đó. Sử dụng khi người đó đang làm đúng, nhưng vẫn chưa thực làm được, chưa thành công.45, You"ve almost got it. -- Mém chút nữa là được rồi. Sử dụng khi người đó chỉ cần một chút nữa là làm được, rất gần với thành công nhưng ko được.47, Come on, you can do it! -- Cố lên, bạn có thể làm được mà! Sử dụng câu này để nhấn mạnh người đó có khả năng làm được, chỉ cần cố gắng là đc.49, What have you got to lose? -- Bạn có gì để mất đâu? Để động viên người đó cứ làm đi, có thất bại cũng chẳng sao cả.50, Here I"m - Có mặt, Absent - Vắng mặt.51, Who"s there? - It"s me - Ai đó? - Tôi đây.52, What are you? - Bạn làm nghề gì?53, What do you speak? - Bạn nói gì?54, What do you mean? - Bạn có ý muốn nói gì?55, Look out! Attention! - Coi chừng! Hãy để ý!56, Whose is this? It"s mine - Cái này của ai? Của tôi.57, I forgat it at home - Tôi để quên nó ở nhà.58, Wait a moment! Wait minute! - Đợi một chút.59, Come with me - Đi với tôi.60, After you, please - Mời bạn đi trước.61, You"re welcome - Không có chi.62, What do you call that in english? - Cái này tiếng anh gọi là gì?63, Please write that word down? Làm ơn viết chữ đó ra.64, In love : đang yêu65, In fact : thực vậy66, In need : đang cần67, In trouble : đang gặp rắc rối68, In general : nhìn chung69, In the end : cuối cùng70, In danger : đang gặp nguy hiểm71, In debt : đang mắc nợ72, In time : kịp lúc73, In other words : nói cách khác74, In short : nói tóm lại75, In brief : nói tóm lại76, In particular : nói riêng77, In turn : lần lượt78, At times : thỉnh thoảng79, At hand : có thể với tới80, At heart : tận đáy lòng81, At once : ngay lập tức82, At length : chi tiết83, At a profit : có lợi84, At a moment’s notice : trong thời gian ngắn85, At present : bây giờ86, At all cost : bằng mọi giá87, At war : thời chiến88, At a pinch : vào lúc bức thiết89, At ease : nhàn hạ90, At rest : thoải mái91, At least : ít nhất92, At most : nhiều nhất93, On second thoughts : nghĩ lại94, On the contrary : trái lại95, On the average : trung bình96, On one’s own : một mình97, On foot : đi bộ98, On purpose : có mục đích99, On time : đúng giờ100, On the whole : nhìn chung101, On fire : đang cháy102, On and off : thỉnh thoảng103, On the spot : ngay tại chỗ104, On sale : bán giảm giá105, On duty : trực nhật106, By sight : biết mặt107, By change : tình cờ108, By mistake : nhầm lẫn109, By heart : thuộc lòng110, By oneself : một mình111, By all means : chắc chắn112, By degrees : từ từ113, By land : bằng đường bộ114, By no means : không chắc rằng không115, Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ116, None of your business: Không phải chuyện của anh117, No way: Còn lâu118, No problem: Dễ thôi119, No offense: Không phản đối120, Not long ago: cách đây không lâu121, Out of order: Hư, hỏng122, Out of luck: Không may123, Out of question: Không thể được124, Out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình125, Out of touch: Không còn liên lạc126, One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác127, One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác128, Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt129, Poor thing: Thật tội nghiệp130, So?: Vậy thì sao?131, So so: Thường thôi132, So what?: Vậy thì sao?133, Stay in touch: Giữ liên lạc134, Step by step: Từng bước một135, See?: Thấy chưa?136, Sooner or later: Sớm hay muộn137. all in all: tóm lại138. arm in arm: tay trong tay139. again and again: lặp đi lặp lại140. back to back: lưng kề lưng141. by and by: sau này, về sau142. day by day: hàng ngày về sau143. end to end: nối 2 đầu144. face to face mặt đối mặt145.

Xem thêm: Nằm Mơ Thấy Người Khác Có Bầu, Mang Thai ❤️️ Giải Mã, Mơ Thấy Người Khác Có Bầu, Mang Thai ❤️️ Giải Mã



Xem thêm: Các Đại Từ Nhân Xưng Tiếng Anh Là Gì, Đại Từ Nhân Xưng Trong Tiếng Anh

hand in hand: tay trong tay146. little by little: dần dần147. one by one: lần lượt, từng cái 1148. shoulder to shoulder: vai kề vai, đồng tâm hiệp lực149. time after time: nhiều lần150. step by step: từng bước151. word for word: từng chữ một152. sentence by sentence: từng câu một153. year after year: hàng năm154. nose to nose: gặp mặt155. heart to heart: chân tình156. leg and leg: mỗi bên chiếm một nửa157. mouth to mouth: mỗi bên chiếm một nửa158. head to head: rỉ tai thì thầm159. hand over hand: tay này biết tiếp tay kia160. eye for eye: trả đũa161. bit by bit: từng chút một162. more and more: càng ngày càng nhiều163. Go for it! - Cứ liều thử đi.164. What a jerk! - Thật là đáng ghét.165. How cute! - Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!166. None of your business! - Không phải việc của bạn.167. Don"t peep! - Đừng nhìn lén!- Sưu tầm bởi: Nguyễn Hoài Sơn